Skip to content

Sharon

6 verses · 2 known names

Còn được gọi là: Saron

32.6300, 34.9400 Xem trên Google Maps

Các câu nhắc đến Sharon

  1. Sít-trai, người Sa-rôn; còn Sa-phát, con trai Át-lai, coi sóc các bầy bò ở trong trũng;

  2. Ta là hoa tường vi của Sa-rôn, Bông huệ của trũng.

  3. Ðất đai thảm sầu hao mòn. Li-ban xấu hổ và khô héo. Sa-rôn giống như nơi sa mạc; Ba-san và Cạt-mên cây cối điêu tàn.

  4. Nó trở hoa nhiều và vui mừng, cất tiếng hát hớn hở. Sự vinh hiển của Li-ban cùng sự tốt đẹp của Cạt-mên và Sa-rôn sẽ được ban cho nó. Chúng sẽ thấy sự vinh hiển Ðức Giê-hô-va, và sự tốt đẹp của Ðức Chúa Trời chúng ta.

  5. Trong dân ta, những kẻ nào đã tìm kiếm ta, sẽ được đồng Sa-rôn dùng làm chỗ chăn chiên, nơi trũng A-cô dùng làm đồng cỏ thả bò.

  6. hết thảy dân ở Ly-đa và Sa-rôn thấy vậy đều trở về cùng Chúa.