Câu Kinh Thánh về The Emblems of the Holy Spirit: Imperceptible 3 câu · 29 khía cạnh Tìm kiếm “The Emblems of the Holy Spirit” Tất cả 14 Cloven tongues 6 Warning 5 Imperceptible 3 A dove · A seal · A voice · Abundant · Authenticating · Cleansing · Comforting · Consecrating · Fertilising · Freely given · Gentle · Guiding · Healing · Illuminating · Independent · Oil · Powerful · Purifying · Rain and dew · Refreshing · Reviving · Searching · Securing · Sensible in its effects · Speaking · Water · Hiển thị tất cả 30 Các câu về Imperceptible Mác 4:26Ngài lại phán rằng: Nước Ðức Chúa Trời cũng như một người vải giống xuống đất;Mác 4:27người ngủ hay dậy, đêm và ngày, giống cứ nẩy chồi mọc lên, mà người không biết thể nào.Mác 4:28Vì đất tự sanh ra hoa lợi: ban đầu là cây, kế đến bông, đoạn bông kết thành hột.