Skip to content

Netophah

6 verses · 2 known names

Còn được gọi là: Netophathite

31.7300, 35.2200 Xem trên Google Maps

Các câu nhắc đến Netophah

  1. Sanh-môn ở A-hô-a; Ma-ha-rai ở Nê-tô-pha;

  2. Hê-lép, con trai của Ba-a-na ở Nê-to-pha; Y-tai, con trai của Ri-bai ở Ghi-bê-a, thành của dân Bên-gia-min;

  3. Ma-ha-rai ở Nê-tô-pha; Hê-lết, con trai của Ba-a-na ở Nê-tô-pha;

  4. Ban trưởng thứ mười về tháng mười, là Ma-ha-rai, về dòng Xê-rách ở Nê-tô-pha; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.

  5. người Nê-tô-pha, năm mươi sáu;

  6. Về những người Bết-lê-hem và Nê-tô-pha, một trăm tám mươi tám người.