Câu Kinh Thánh về Hur: 1. An Israelite who assisted in supporting Moses' hands during battle 0 câu · 7 khía cạnh Tất cả 2 2. A son of Caleb 2 1. An Israelite who assisted in supporting Moses' hands during battle · 3. A king of Midian · 4. Called Ben Hur, an officer of Solomon's commissary · 5. Father of Caleb · 6. A son of Judah · 7. A ruler · Các câu về 1. An Israelite who assisted in supporting Moses' hands during battle Đây là thẻ chủ đề dùng để phân loại. Không có câu cụ thể nào được liên kết trực tiếp với khía cạnh này.Hãy chọn “Tất cả” để xem mọi câu liên quan đến chủ đề chính, hoặc khám phá các khía cạnh liên quan khác.