Skip to content

Harod

2 verses · 2 known names

Còn được gọi là: Harodite

32.5400, 35.3500 Xem trên Google Maps

Các câu nhắc đến Harod

  1. Qua ngày sau, Giê-ru-ba-anh, tức là Ghê-đê-ôn, và cả dân sự đồng theo người đều dậy sớm, đi đến đóng trại gần bên suối Ha-rốt. Dinh của Ma-đi-an ở phía bắc về lối nổng Mô-rê, trong trũng.

  2. lại có Sa-ma ở Ha-rốt, Ê-li-ca ở Ha-rốt;