Skip to content

Beth-haccherem

2 verses · 2 known names

Còn được gọi là: Beth-haccerem

31.6600, 35.2400 Xem trên Google Maps

Các câu nhắc đến Beth-haccherem

  1. Manh-ki-gia, con trai Rê-cáp, quản lý quận Bết-Hát-kê-ren, sửa cái cửa phân; người xây cất nó, tra cánh cửa, chốt, và then.

  2. Hỡi con cái Bên-gia-min, hãy trốn khỏi thành Giê-ru-sa-lem để được yên ổn. Hãy thổi kèn tại Thê-cô-a, lên vọi trên Bết-Kê-rem; vì từ phương bắc xảy đến một tai nạn, và sự tàn hại rất lớn.