1 Sử Ký 25:19-31
19
Thăm thứ mười hai thuộc về Ha-sa-bia, mười hai con trai, và bà con.
20
Thăm thứ mười ba thuộc về Su-ba-ên, mười hai con trai, và bà con.
21
Thăm thứ mười bốn thuộc về Ma-ti-thia, mười hai con trai, và bà con.
22
Thăm thứ mười lăm thuộc về Giê-rê-mốt, mười hai con trai, và bà con.
23
Thăm thứ mười sáu thuộc về Ha-na-nia, mười hai con trai, và bà con.
24
Thăm thứ mười bảy thuộc về Giốt-bê-ca-sa, mười hai con trai, và bà con.
25
Thăm thứ mười tám thuộc về Ha-na-ni, mười hai con trai, và bà con.
26
Thăm thứ mười chín thuộc về Ma-lô-thi, mười hai con trai, và bà con.
27
Thăm thứ hai mươi thuộc về Ê-li-gia-ta, mười hai con trai, và bà con.
28
Thăm thứ hai mươi mốt thuộc về Hô-thia, mười hai con trai, và bà con.
29
Thăm thứ hai mươi hai thuộc về Ghi-đanh-thi, mười hai con trai, và bà con.
30
Thăm thứ hai mươi ba thuộc về Ma-ha-xi-ốt, mười hai con trai, và bà con.
31
Thăm thứ hai mươi bốn thuộc về Rô-mam-ti-ê-xe, mười hai con trai, và bà con.
Văn bản Kinh Thánh: Biblica® Open Vietnamese Contemporary Bible™, © 1982, 1987, 1994, 2005, 2015 Biblica, Inc. · CC BY-SA 4.0“Biblica” is a trademark registered in the United States Patent and Trademark Office by Biblica, Inc., used with permission.
Settings