Skip to content

Kir-hareseth

2 verses · 2 known names

Còn được gọi là: Kir-haraseth

31.1800, 35.7000 Xem trên Google Maps

Các câu nhắc đến Kir-hareseth

  1. Họ phá hủy các thành, ai nấy lấy đá liệng vào lấp các đồng ruộng màu mỡ, bít các nguồn nước, và đốn những cây tốt. tại Kiệt-Ha-rê-sết chỉ còn lại những vách thành: Những quân ném đá cũng vây xông phá các vách đó nữa.

  2. Vậy nên Mô-áp sẽ than khóc vì Mô-áp, ai nấy đều than khóc; các ngươi hãy khóc, hãy thở than vì sự mất bánh trái nho của Kiệt-Ha-rê-sết!